Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2020 New [Toyota Hải Dương] 0971.557.555

Hotline Toyota Hải Dương: 0971.557.555

 

0971.557.555

Hotline tư vấn (24/7)

Toyota Vios 2020 - Mẫu xe sedan cỡ nhỏ của phân khúc hạng B bán chạy nhất thị trường trong nhiều năm liền tại thị trường Việt Nam. Toyota Hải Dương có bài viết cung cấp những thông tin về thông số kỹ thuật giúp khách hàng có những thông tin cần thiết về dòng xe này.

 

Toyota Vios 2020

Toyota Vios Model 2020 được Công ty Ô tô Toyota Việt Nam (TMV) cho ra mắt tại thị trường Việt Nam vào tháng 02/01/2020 với 3 phiên bản: 1.5G CVT, 1.5E CVT và 1.5E MT. Riêng phiên bản 1.5E MT và 1.5E CVT có thêm 2 sự lựa chọn: bản 3 tứi khí và 7 túi khí với 6 màu ngoại thất: Đen 218, trắng 040, nâu vàng 4R0, Bạc 1D6, Đỏ 3R3, Xanh.

Một điểm đáng chú ý của Toyota Vios 2020 là trên tất cả các phiên bản đều được trang bị một số Option tiêu chuẩn như: DVD có tính năng kết nối Androi Auto/Apple Car Play và camera lùi, ghế da, đèn sương mù, gương điện.

Toyota Hải Dương giới thiệu với Quý khách hàng bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Toyota Vios 1.5E MT; 1.5E CVT; 1.5G CVT phiên bản 2020 (Khách hàng xem trên điện thoại => Vui lòng quay ngang điện thoại để dễ theo dõi)

        THÔNG SỖ KỸ THUẬT      VIOS E (MT)     VIOS E (CVT)    VIOS G (CVT)
TỔNG QUAN Số chỗ ngồi 5 5 5
Kiểu dáng Sedan Sedan Sedan
Nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Xuất xứ Lắp ráp Việt Nam Lắp ráp Việt Nam Lắp ráp Việt Nam
ĐỘNG CƠ VÀ KHUNG XE Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4425x1730x1475 4425x1730x1475 4425x1730x1475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1895x1420x1205 1895x1420x1205 1895x1420x1205
Chiều dài cơ sở (mm) 2550 2550 2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1475/1460 1475/1460 1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133 133 133
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) N/A N/A N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.1 5.1 5.1
Trọng lượng không tải (kg) 1075 1105  
Trọng lượng toàn tải (kg) 1550 1550  
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42 42 42
Dung tích khoang hành lý (L)      
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A N/A N/A
Loại động cơ 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L)
Số xylanh 4 4 4
Bố trí xylanh Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng
Dung tích xylanh 1496 1496 1496
Tỷ số nén 11.5 11.5 11.5
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (79)107/6000 (79)107/6000 (79)107/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 140/4200 140/4200 140/4200
Tốc độ tối đa 180 170 170
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4
Chế độ lái Không có Không có Không có
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước Dẫn động cầu trước Dẫn động cầu trước
Hộp số Số sàn 5 cấp  Số tự động vô cấp Số tự động vô cấp
Hệ thống treo - Trước Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson
Hệ thống treo - Sau Dầm xoắn Dầm xoắn Dầm xoắn
Trợ lực tay lái Điện Điện Điện
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 185/60R15 185/60R15 185/60R15
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc
Tiêu thụ nhiên liệu (kết hợp) 5.8 5.7 5.7
Tiêu thụ nhiên liệu (trong đô thị) 7.3 7.1 7.1
Tiêu thụ nhiên liệu (ngoài đô thị) 5.0 4.9 4.9
Cụm đèn trước   Đèn chiếu gần  Halogen phản xạ đa hướng  Halogen phản xạ đa hướng  Halogen kiểu đèn chiếu
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có Không có
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có Không có
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có - Tự động ngắt
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có Không có
Cụm đèn sau Cụm đèn sau Bóng thường Bóng thường  LED
Đèn báo phanh trên cao Đèn báo phanh trên cao Bóng thường Bóng thường LED
Đèn sương mù Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau Không có Không có Không có
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện
Gập điện 
Tích hợp báo rẽ
Màu Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Sau Không có Không có Không có
Sấy kính sau Sấy kinh sau
Ăng ten Ăng ten Vây cá mập Vây cá mập Vây cá mập
Tay nắm cửa ngoài Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Mạ Crome
   NỘI THẤT     
Chất liệu ghế Chất liệu ghế Da simili Ghế da Ghế da
Ghế trước Loại ghế Thường Thường Thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh cơ 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ 2 Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40
 Tay lái    Loại tay lái 3 chấu 3 chấu 3 chấu
Chất liệu Urethane, mạ bạc Urethane, mạ bạc Urethane, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp  Không có Điều chỉnh âm thanh Điều chỉnh âm thanh
Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng Chỉnh tay 2 hướng  Chỉnh tay 2 hướng
Gương chiếu hậu trong Gương chiếu hậu trong 2 chế độ: Ngày và đêm  2 chế độ: Ngày và đêm  2 chế độ: Ngày và đêm
Cụm đồng hồ     Loại đồng hồ  Analog Optitron TFT
Đèn báo chế độ ECo  Không có
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu   Không có
Chức năng báo vị trí cần số   Không có
Màn hình hiển thị đa thông tin   Không có Có 
Cửa sổ trời Cửa sổ trời   Không có Không có Không có
  TIỆN NGHI  
  Hệ thống điều hòa Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động  
Hệ thống âm thanh     Hệ thống âm thanh  DVD DVD DVD 
Số đĩa   1 1 1
Số loa   4  6
Kết nổi cổng AUX   Có
Kết nối Bluetooth   Có
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm  Không có Không có
Cửa sổ điều chỉnh điện Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên và chống kẹt bên người lái Tự động lên và chống kẹt bên người lái Tự động lên và chống kẹt bên người lái
  AN NINH     
HT báo động Hệ thống báo động
HT mã hóa khóa động cơ Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không có Không có
 AN       TOÀN                     
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Camera lùi
Cảm biến lùi Không có Có 
Túi khí 3 hoặc 7 túi khí 3 hoặc 7 túi khí 7 túi khí
 Khung xe GOA
Dây đai an toàn - Trước 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái/Bàn đạp phanh tự đổ

 

ĐẠI LÝ TOYOTA HẢI DƯƠNG - UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

Liên hệ Phòng Kinh doanh - 0971.557.555 Để được Báo giá tốt nhất, Khuyến mại lớn nhất !

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 80%, thời gian 07 năm (không cần chứng minh tài chính)
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, tư vấn Bảo hiểm - Phụ kiện
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách.
Powered by Amazing-Templates.com 2014 - All Rights Reserved.