Toyota Vios E CVT 2019 0971.557.555

Hotline Toyota Hải Dương: 0971.557.555

 

0971.557.555

Hotline tư vấn (24/7)

Toyota Hải Dương

Fortuner 2.4G 4x2 MT

GIÁ NIÊM YẾT: 1.026.000.000 VNĐ GIÁ BÁN        : Liên hệ

Fortuner 2.4 4x2 AT

GIÁ NIÊM YẾT: 1.094.000.000 VNĐ GIÁ BÁN        : Liên hệ

Fortuner 2.7V 4x2 AT

GIÁ NIÊM YẾT: 1.150.000.000 VNĐ GIÁ BÁN        : Liên hệ

Fortuner 2.8V 4x4 AT

GIÁ NIÊM YẾT: 1.354.000.000 VNĐ GIÁ BÁN        : Liên hệ

Toyota Hilux 2.4E (4x2) AT MLM 2019

GIÁ NIÊM YẾT:695.000.000 VNĐ GIÁ BÁN        : Liên hệ

Toyota Hilux 2.8G (4x4) AT MLM 2019

GIÁ NIÊM YẾT:878.000.000 VNĐ GIÁ BÁN        : Liên hệ

Toyota Yaris 2019

GIÁ NIÊM YẾT:650.000.000 VNĐ GIÁ BÁN        : Liên hệ

Toyota Vios E MT 2019

GIÁ NIÊM YẾT: 531.000.000 VNĐ GIÁ BÁN        : Liên hệ

Toyota Vios E CVT 2019

GIÁ NIÊM YẾT: 569.000.000 VNĐ GIÁ BÁN        : Liên hệ

Toyota Vios G CVT 2019

GIÁ NIÊM YẾT: 606.000.000 VNĐ GIÁ BÁN        : Liên hệ

Innova Venturer 2018

GIÁ NIÊM YẾT:878.000.000 VNĐ GIÁ BÁN        : Liên hệ

TOYOTA HILUX 2.4G (4X4) MT 2019

giá niêm yết:793.000.000 VNĐ GIÁ BÁN        : Liên hệ

Ngày 01/08/2018 Công ty Ô tô Toyota Việt Nam (TMV) giới thiệu chính thức mẫu xe Toyota Vios phiên bản mới 2019 với 3 phiên bản: 1.5G CVT, 1.5E CVT và 1.5E MT. Trong đó phiên bản 1.5E CVT là phiên bản E số tự động có mức giá niêm yết: 569.000.000 VNĐ với 6 màu Ngoại Thất: Trắng (040), Đen (218), Nâu vàng (4R0), Bạc (1D6), Đỏ (3R3), Xám (1G3).

Tên xe Mô tả Giá niêm yết Giá bán
Vios 1.5 G CVT Vios G số tự động 606      (triệu) Liên hệ
Vios 1.5 E CVT Vios E số tự động 569      (triệu) Liên hệ
Vios 1.5 E MT Vios E số sàn 531      (triệu) Liên hệ

Giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%. Nhưng chưa bao gồm (thuế trước bạ, biển số và chi phí đăng kiểm).Vui lòng liên hệ Hotline để biết thêm chi tiết về giá bán chương trình khuyến mãi tốt nhất.

Toyota Hải Dương giới thiệu tới Quý khách hàng xe Toyota Vios 1.5E CVT 2019:

I. NGOẠI THẤT

Phần đầu xe  với những đường nét thiết kế sắc sảo của cụm đèn trước, hệ thống lưới tản nhiệt với thiết kế bậc thang trải dài liền mạch kết hợp cùng phần đèn sương mù hai bên tăng thêm vẻ bề thế từ góc nhìn chính diện.

Cụm đèn trước được thiết thế mảnh hơn, vuốt dài hơn so với phiên bản tiền nhiệm tọa ấn tượng mạnh mẽ nhưng không kém phần mềm mại. Đèn chiếu gần/đèn chiếu xa thiết kế riêng biệt được trang bị đèn Halogen phản xạ đa chiều.

 

II. NỘI THẤT

Xe được trang bị hệ thống giải trí bao gồm: CD 1 đĩa với dàn âm thanh 4 loa, tích hợp AM/FM, phát nhạc định dạng MP3/WMA/ACC, kết nối USB/AUX/Bluetooth, tối đa hóa tiện ích và mang lại trải nghiệm âm thanh trung thực cho hành khách trên xe.

Hệ thống điều chỉnh cơ thiết kế bắt mắt hơn hẳn phiên bản tiền nhiệm và dễ dàng sử dụng mang lại sự tiện nghi cho người lái và cảm giác dễ chịu trong suốt hành trình.

III. VẬN HÀNH

Xe sử dụng động cơ xăng 2NR - FE được trang bị hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép VVT-i mang lại hiệu suất vận hành cao ở mọi địa hình, cho phép tăng tốc êm ái, giúp tiết kiệm nhiên liệu tối đa, giảm ô nhiễm môi trường và tăng tuổi thọ cho động cơ.

Hộp số tự động vô cấp được cải tiến giúp xe vận hành êm ái, di chuyển mượt mà trên mọi chặng đường.

IV. AN TOÀN

Xe được trang bị an toàn tiêu chuẩn 5 sao (ASEAN N-CAP) giúp mang lại cảm giác yên tâm trên mỗi chuyến đi. Cụ thể xe được trang bị 7 túi khí, hệ thống phanh đĩa cả 4 bánh, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, hệ thống cân bằng điện tử VSC, khung xe GOA... 

V. THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

 

        THÔNG SỖ KỸ THUẬT      VIOS E (MT)     VIOS E (CVT)    VIOS G (CVT)
TỔNG QUAN Số chỗ ngồi 5 5 5
Kiểu dáng Sedan Sedan Sedan
Nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Xuất xứ Lắp ráp Việt Nam Lắp ráp Việt Nam Lắp ráp Việt Nam
ĐỘNG CƠ VÀ KHUNG XE Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4425x1730x1475 4425x1730x1475 4425x1730x1475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1895x1420x1205 1895x1420x1205 1895x1420x1205
Chiều dài cơ sở (mm) 2550 2550 2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1475/1460 1475/1460 1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133 133 133
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) N/A N/A N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.1 5.1 5.1
Trọng lượng không tải (kg) 1075 1105  
Trọng lượng toàn tải (kg) 1550 1550  
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42 42 42
Dung tích khoang hành lý (L)      
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A N/A N/A
Loại động cơ 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L)
Số xylanh 4 4 4
Bố trí xylanh Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng
Dung tích xylanh 1496 1496 1496
Tỷ số nén 11.5 11.5 11.5
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (79)107/6000 (79)107/6000 (79)107/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 140/4200 140/4200 140/4200
Tốc độ tối đa 180 170 170
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4
Chế độ lái Không có Không có Không có
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước Dẫn động cầu trước Dẫn động cầu trước
Hộp số Số sàn 5 cấp  Số tự động vô cấp Số tự động vô cấp
Hệ thống treo - Trước Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson
Hệ thống treo - Sau Dầm xoắn Dầm xoắn Dầm xoắn
Trợ lực tay lái Điện Điện Điện
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 185/60R15 185/60R15 185/60R15
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống Đĩa đặc Đĩa đặc
Tiêu thụ nhiên liệu (kết hợp) 5.8 5.7 5.7
Tiêu thụ nhiên liệu (trong đô thị) 7.3 7.1 7.1
Tiêu thụ nhiên liệu (ngoài đô thị) 5.0 4.9 4.9
Cụm đèn trước   Đèn chiếu gần  Halogen phản xạ đa hướng  Halogen phản xạ đa hướng  Halogen kiểu đèn chiếu
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có Không có
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có Không có
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có - Tự động ngắt
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có Không có
Cụm đèn sau Cụm đèn sau Bóng thường Bóng thường  LED
Đèn báo phanh trên cao Đèn báo phanh trên cao Bóng thường Bóng thường LED
Đèn sương mù Đèn sương mù trước Không có
Đèn sương mù sau Không có Không có Không có
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện
Gập điện  Không có
Tích hợp báo rẽ Không có
Màu Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Sau Không có Không có Không có
Sấy kính sau Sấy kinh sau
Ăng ten Ăng ten Vây cá mập Vây cá mập Vây cá mập
Tay nắm cửa ngoài Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Mạ Crome
   NỘI THẤT     
Chất liệu ghế Chất liệu ghế Nỉ cao cấp Nỉ cao cấp Ghế da
Ghế trước Loại ghế Thường Thường Thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh cơ 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ 2 Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40
 Tay lái    Loại tay lái 3 chấu 3 chấu 3 chấu
Chất liệu Urethane, mạ bạc Urethane, mạ bạc Urethane, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp  Không có Điều chỉnh âm thanh Điều chỉnh âm thanh
Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng Chỉnh tay 2 hướng  Chỉnh tay 2 hướng
Gương chiếu hậu trong Gương chiếu hậu trong 2 chế độ: Ngày và đêm  2 chế độ: Ngày và đêm  2 chế độ: Ngày và đêm
Cụm đồng hồ     Loại đồng hồ  Analog Optitron Optitron
Đèn báo chế độ ECo  Không có
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu   Không có
Chức năng báo vị trí cần số   Không có
Màn hình hiển thị đa thông tin   Không có Có 
Cửa sổ trời Cửa sổ trời   Không có Không có Không có
  TIỆN NGHI  
  Hệ thống điều hòa Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động  
Hệ thống âm thanh     Hệ thống âm thanh   CD CD DVD 
Số đĩa   1 1 1
Số loa   4  6
Kết nổi cổng AUX   Có
Kết nối Bluetooth   Có
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm  Không có Không có
Cửa sổ điều chỉnh điện Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên và chống kẹt bên người lái Tự động lên và chống kẹt bên người lái Tự động lên và chống kẹt bên người lái
  AN NINH     
Hệ thống báo động Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không có Không có
     AN TOÀN                     
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Camera lùi Không có Không có
Cảm biến lùi Không có Có 
Túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí
 Khung xe GOA
Dây đai an toàn - Trước 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái/Bàn đạp phanh tự đổ

 

>>> XEM TOYOTA VIOS 1.5E MT (SÔ SÀN) 2019 TẠI ĐÂY: http://toyota-haiduong.com.vn/san-pham/toyota-vios/254-toyota-vios-e-mt-2019.html

>>> XEM THÊM TOYOTA VIOS 1.5G CVT TẠI ĐÂY: http://toyota-haiduong.com.vn/san-pham/toyota-vios/252-toyota-vios-g-cvt-2019.html

 

ĐẠI LÝ TOYOTA HẢI DƯƠNG - UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

Liên hệ Phòng Kinh doanh - 0971.557.555 Để được Báo giá tốt nhất, Khuyến mại lớn nhất !

 

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 80%, thời gian 07 năm (không cần chứng minh tài chính)
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, tư vấn Bảo hiểm - Phụ kiện
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách.
 
Powered by Amazing-Templates.com 2014 - All Rights Reserved.